シャボネットの補充方法

サラヤシャボネットせっけん液ユ・ム(以下、「手洗い石鹸」という)の作り方は以下の通りです。
V:Dưới đây là cách làm xà phòng rửa tay:
I:Berikut cara membuat sabun tangan:

  1. ボトルの8割に水を入れます。
    V:Đổ đầy nước vào chai 80%.
    I:Isi botol 80% dengan air.
  2. 手洗い石鹸を注ぎます。
    V:Đổ xà phòng rửa tay.
    I:Tuangkan sabun tangan.
  3. 蓋を締めます。
    V:Vặn chặt nắp.
    I:Kencangkan tutupnya.

注意 V:Ghi chú I:Catatan

手洗い石鹸を原液でいれないようにしてください。器具が破損します。
V:Vui lòng không sử dụng xà phòng rửa tay không pha loãng. Thiết bị sẽ bị hư hỏng.
I:Tolong jangan gunakan sabun tangan yang tidak diencerkan. Peralatan akan rusak.

ちらし寿司の作り方

V:Cách làm chirashi sushi
I:Cara membuat chirashi sushi

①酢飯(すめし)の準備
 V:Chuẩn bị cơm dấm (sumeshi)
 I:Persiapan nasi cuka (sumeshi)

温かいご飯に大き目のボウルにご飯を入れて広げます。合わせ酢をまんべんなく全体にかけまわします。しゃもじを大きく動かして、底から混ぜ、しゃもじでご飯を切るように細かく混ぜ合わせます。
V:Trải cơm lên cơm ấm trong một tô lớn. Rắc đều hỗn hợp giấm lên toàn bộ món ăn. Di chuyển muỗng xới cơm xung quanh nhiều và trộn từ dưới lên, trộn đều như thể bạn đang xắt cơm bằng muỗng xới cơm.
I:Sebarkan nasi di atas nasi hangat dalam mangkuk besar. Taburkan campuran cuka secara merata ke seluruh bagian. Pindahkan rice scoop sebanyak-banyaknya dan aduk dari bawah, aduk hingga halus seperti sedang memotong nasi dengan rice scoop.

よく混ぜ合わせたら、ラップをかけて常温で保管します。(冷蔵庫に入れると固くなります)
V:Trộn đều, sau đó bọc lại bằng màng bọc thực phẩm và bảo quản ở nhiệt độ phòng. (Nó sẽ cứng lại nếu bạn để trong tủ lạnh)
I:Aduk rata, lalu tutup dengan plastik wrap dan simpan di suhu ruangan. (Ini akan mengeras jika Anda memasukkannya ke dalam lemari es)

②具材を盛り付ける
 V:sắp xếp các thành phần
 I:menyusun bahan-bahannya

うなぎのちらし寿司
V:Sushi lươn chirashi
I:Sushi belut chirashi

  1. 酢飯を茶碗に盛り付ける
    • V:Xếp cơm đã trộn giấm vào tô
    • I:Susun nasi cuka dalam mangkuk
  2. うなぎのタレを少しかける
    • V:Rưới một ít nước sốt lươn lên cơm.
    • I:Tuang sedikit saus belut di atas nasi.
  3. 錦糸卵(きんしたまご)を乗せうなぎをのせる
    • V:Phủ Kinshitamago lên trên và phủ lươn lên trên.
    • I:Taburi dengan Kinshitamago dan taburi dengan belut.
  4. 最後にキヌサヤを飾り付ける
    • V:Cuối cùng, trang trí bằng Kinusaya.
    • I:Terakhir hiasi dengan Kinusaya.

監査書類のつづり方

月次で下記書類を綴り5年間保管する。全ての書類をスキャンしデータで保管を行う。

セントラルキッチン(CK)

  • 検便結果
  • 勤務表
  • 清掃記録表
  • 水質点検表
  • 各処理事の取扱表
  • 温度・湿度点検表
  • 給食従業者衛生管理表

さくら苑

  • 清掃記録表
  • 水質記録表
  • 各処理事の取扱表
  • 温度・湿度点検表
  • 給食従業者衛生管理表
  • 業務日報

さくらの杜

  • 清掃記録表
  • 水質点検表
  • 各処理事の取扱表
  • 冷蔵冷凍庫温度記録表
  • 温湿度記録表
  • 再加熱カート温度記録表
  • 給食従業者衛生管理表
  • 調理指示表

京町デイサービス

  • 食事依頼書
  • 業務日報

さくら苑新館

  • 清掃記録表
  • 水質点検表
  • 各処理事の取扱表
  • 冷蔵冷凍庫温度記録表
  • 温湿度記録表
  • 再加熱カート温度記録表
  • 給食従業者衛生管理表
  • 調理指示表