特定技能1号用学習テキスト(5.0版)

飲食料品製造分野のテキストが改定されました。内容は皆さんが知っておかなければならない内容となっていますので復習もかねて読んでください。
V:Văn bản về lĩnh vực sản xuất thực phẩm và đồ uống đã được sửa đổi. Nội dung là điều mà mọi người nên biết, vì vậy vui lòng đọc nó để ôn lại.
I:Teks untuk bidang manufaktur makanan dan minuman telah direvisi. Kontennya adalah sesuatu yang harus diketahui semua orang, jadi harap membacanya sebagai penyegaran.

印刷して紙で欲しい人は教えてください。
V:Nếu bạn muốn in nó ra giấy, xin vui lòng cho tôi biết.
I:Jika Anda ingin mencetaknya di atas kertas, harap beri tahu saya.

また、あわせて労働安全用の動画もあるので見てください。
V:Ngoài ra còn có video về an toàn lao động, mời các bạn xem nhé.
I:Ada juga video tentang keselamatan kerja, jadi silakan tonton.

労働安全学習動画

シャボネットの補充方法

サラヤシャボネットせっけん液ユ・ム(以下、「手洗い石鹸」という)の作り方は以下の通りです。
V:Dưới đây là cách làm xà phòng rửa tay:
I:Berikut cara membuat sabun tangan:

  1. ボトルの8割に水を入れます。
    V:Đổ đầy nước vào chai 80%.
    I:Isi botol 80% dengan air.
  2. 手洗い石鹸を注ぎます。
    V:Đổ xà phòng rửa tay.
    I:Tuangkan sabun tangan.
  3. 蓋を締めます。
    V:Vặn chặt nắp.
    I:Kencangkan tutupnya.

注意 V:Ghi chú I:Catatan

手洗い石鹸を原液でいれないようにしてください。器具が破損します。
V:Vui lòng không sử dụng xà phòng rửa tay không pha loãng. Thiết bị sẽ bị hư hỏng.
I:Tolong jangan gunakan sabun tangan yang tidak diencerkan. Peralatan akan rusak.

ちらし寿司の作り方

V:Cách làm chirashi sushi
I:Cara membuat chirashi sushi

①酢飯(すめし)の準備
 V:Chuẩn bị cơm dấm (sumeshi)
 I:Persiapan nasi cuka (sumeshi)

温かいご飯に大き目のボウルにご飯を入れて広げます。合わせ酢をまんべんなく全体にかけまわします。しゃもじを大きく動かして、底から混ぜ、しゃもじでご飯を切るように細かく混ぜ合わせます。
V:Trải cơm lên cơm ấm trong một tô lớn. Rắc đều hỗn hợp giấm lên toàn bộ món ăn. Di chuyển muỗng xới cơm xung quanh nhiều và trộn từ dưới lên, trộn đều như thể bạn đang xắt cơm bằng muỗng xới cơm.
I:Sebarkan nasi di atas nasi hangat dalam mangkuk besar. Taburkan campuran cuka secara merata ke seluruh bagian. Pindahkan rice scoop sebanyak-banyaknya dan aduk dari bawah, aduk hingga halus seperti sedang memotong nasi dengan rice scoop.

よく混ぜ合わせたら、ラップをかけて常温で保管します。(冷蔵庫に入れると固くなります)
V:Trộn đều, sau đó bọc lại bằng màng bọc thực phẩm và bảo quản ở nhiệt độ phòng. (Nó sẽ cứng lại nếu bạn để trong tủ lạnh)
I:Aduk rata, lalu tutup dengan plastik wrap dan simpan di suhu ruangan. (Ini akan mengeras jika Anda memasukkannya ke dalam lemari es)

②具材を盛り付ける
 V:sắp xếp các thành phần
 I:menyusun bahan-bahannya

うなぎのちらし寿司
V:Sushi lươn chirashi
I:Sushi belut chirashi

  1. 酢飯を茶碗に盛り付ける
    • V:Xếp cơm đã trộn giấm vào tô
    • I:Susun nasi cuka dalam mangkuk
  2. うなぎのタレを少しかける
    • V:Rưới một ít nước sốt lươn lên cơm.
    • I:Tuang sedikit saus belut di atas nasi.
  3. 錦糸卵(きんしたまご)を乗せうなぎをのせる
    • V:Phủ Kinshitamago lên trên và phủ lươn lên trên.
    • I:Taburi dengan Kinshitamago dan taburi dengan belut.
  4. 最後にキヌサヤを飾り付ける
    • V:Cuối cùng, trang trí bằng Kinusaya.
    • I:Terakhir hiasi dengan Kinusaya.

2023.8月給食委員会

行事食評価

<さくら苑入所>
利用者の方は味付けも良く美味しかったとの声が多く聞かれましたが、一部では量が多かったとの声も聞かれました。

<デイケア>
量がしっかりとあり、食べ応えがあり良かった。美味しかったと好評でした。

<さくらの杜>
いなり寿司が美味しいと好評。副菜を含め量が少し多い様に感じた。いなり寿司は2個でも良いと思う。

<京町デイ>
美味しかったと好評でした

<さくら苑新館>
いなり寿司など彩が良く、美味しかったと好評

通常食評価

<さくら苑入所>

  • 7/30(夕)小城氏のエンジョイゼリーが松下氏の食事に付いていた。
  • 8/4()松村氏と河野氏が一口大であるもリストに書いておらず数が合わなかった。※食事箋には書いてあった。

<さくら苑デイケア>

  • 特になし

<丹医院>

  • 特になし

<さくらの杜>

  • 8/3(昼) わかめと大根の中華サラダ:味がはっきりしなくて美味しいと思わない。
  • 8/20(夕) 白菜と人参の辛子和え:辛子の味がほとんどせず味が薄く美味しくなかった。
  • 8/23(昼) 冷やし中華:麵が太くモチモチしていて大変好評だったが、量が多すぎて他の物は食べられなかった。

<京町デイ>

  • 19日 鶏肉のケチャップ焼き:ソースが水が混ざったようになりました
  • 23日 すまし汁が味噌汁だった。

<さくら苑新館>

  • 特になし

実習生 thực tập sinh
実習生は、日本語の勉強だと思って、単語を調べて読んでください。分からない単語や言葉があれば尋ねてください。